Tra cứu thông tin về âm lịch ngày hôm nay

Để biết được âm lịch hôm nay là bao nhiêu. Hay ngày hôm nay tốt hay xấu? Có thích hợp để tổ chức các công việc quan trọng không? Đều cần phải dựa vào việc xem lịch âm. Tiện ích của chúng tôi sẽ cung cấp những thông tin chính xác nhất. Giúp các bạn có thể lựa chọn được thời điểm tốt thực hiện công việc.

Dương lịch ngày 21 tháng 9 năm 2020

Âm lịch ngày 5 tháng 8 năm 2020

Nhằm ngày Đinh Mão tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Bạn đang xem ngày 21 tháng 9 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 5 tháng 8 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịchÂm lịch
Tháng 9 năm 2020Tháng 8 năm 2020 (Canh Tý)
21
5

Thứ Hai

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Dậu
Tiết: Bạch lộ
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:45:0911:49:3617:54:02

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngàyẤt Dậu - Quý Dậu - Quý Tỵ - Quý Hợi
Tuổi xung khắc với thángKỷ Mão - Đinh Mão - Tân Mùi - Tân Sửu

Thập nhị trực chiếu xuống trực Phá

Nên làmHốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cựLót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Trương

Việc nên làmKhởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi
Việc kiêng cựSửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
Ngày ngoại lệTại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên )
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtMinh Đường
Sao chiếu xấuNguyệt phá - Hoang vu - Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Thần cách - Phi Ma sát - Tội chỉ - Ngũ hư - Không phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Chính NamChính ĐôngChính Nam

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấuKhoảng thời gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 9 năm 2020

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
114215316417518
619720821922102311241225
1326142715281629171/8182193
2042152262372482592610
2711281229133014

Xem lịch âm hôm nay có ý nghĩa gì?

Khi tổ chức những công việc như cưới hỏi, làm nhà, v.v người ta thường xem lịch âm để tiến hành. Xem lịch âm sẽ biết rõ được ngày hôm nay tốt hay xấu, các giờ đẹp trong ngày. Từ đó lựa chọn được khoảng thời gian thích hợp nhất để tổ chức sự kiện.

Xem âm lịch ngày hôm nay tốt hay xấu
Xem âm lịch ngày hôm nay tốt hay xấu

Ngoài ra khi xem lịch âm ta cũng sẽ không bỏ lỡ những ngày đầu tháng, ngày rằm. Để chuẩn bị chu toàn nhất cho việc hương khói hay lễ chùa. Những ngày tết Nguyên Đán hay các ngày lễ lớn như giỗ tổ Hùng Vương cũng được tính dựa theo âm lịch.

Lịch âm cho biết điều gì?

Thông qua ngày âm lịch mà bạn muốn biết, công cụ của chúng tôi sẽ cung cấp một số thông tin chi tiết về ngày hôm đó. Cung cấp thông tin về ngày hôm đó có sao tốt hay xấu chiếu vào. Đồng thời giúp bạn biết được những khung giờ hoàng đạo phù hợp cho việc xuất hành.

Ngày, giờ hoàng đạo

Xem lịch âm hôm nay sẽ cung cấp những thông tin về giờ đẹp ngày hôm nay. Cho bạn biết được khoảng thời gian nào trong ngày sẽ có sao tốt chiếu vào. Giúp bạn chọn được các khung giờ tốt để tiến hành công việc. Khiến mọi thứ suôn sẻ và thuận lợi như ý muốn.

Hướng xuất hành

Ngoài ra khi tra lịch âm bằng tiện ích của chúng tôi, bạn cũng sẽ biết được những hướng tốt, hướng xấu. Để có thể xuất hành một cách bình an và may mắn. Tránh những hướng xấu dễ gặp khó khăn, bất lợi.

Các tuổi xung khắc với ngày

Tiện ích của chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin về những tuổi khắc với ngày. Nếu tuổi của bạn xung khắc với ngày hôm đó thì không nên thực hiện các công việc quan trọng. Nếu như không muốn xảy ra một số điều không may mắn.

Trên đây là một số thông tin mà tiện ích của chúng tôi mang lại cho bạn về việc xem lịch âm hôm nay. Mong rằng có thể giúp bạn trong việc thực lựa chọn ngày, giờ thích hợp. Để xuất hành cũng như tiến hành các công việc quan trọng. Ngoài ra khi xem lịch vạn niên bạn cũng sẽ có được những thông tin về ngầy âm lẫn dương của ngày hôm đó. Nhằm không bỏ lỡ ngày tốt và sự kiện quan trọng.